Từ vựng
N1切迫
せっぱく
cấp bách; sắp xảy ra
Ví dụ
じょうきょうがせっぱくして、すぐにたいおうがひつようだ。
状況が切迫して、すぐに対応が必要だ。
Tình huống cấp bách, cần phải hành động ngay lập tức.
きげんがせっぱくしているので、いそいであげます。
期限が切迫しているので、急いで仕上げます。
Hạn chót đã gần, nên tôi sẽ vội hoàn thành.
Từ vựng
N1せっぱく
cấp bách; sắp xảy ra
じょうきょうがせっぱくして、すぐにたいおうがひつようだ。
状況が切迫して、すぐに対応が必要だ。
Tình huống cấp bách, cần phải hành động ngay lập tức.
きげんがせっぱくしているので、いそいであげます。
期限が切迫しているので、急いで仕上げます。
Hạn chót đã gần, nên tôi sẽ vội hoàn thành.