Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

亭主関白

ていしゅかんぱく

chồng gia trưởng

Ví dụ

  • かれはていしゅかんぱくなせいかくですね。

    彼は亭主関白な性格ですね。

    Anh ấy có tính cách chuy専制, phải không?

  • ていしゅかんぱくではけっこんはうまくいきません。

    亭主関白では結婚は上手くいきません。

    Một chồng chuyên chế sẽ không làm cho hôn nhân thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng