Từ vựng
N1幽霊
ゆうれい
ma; hồn ma
Ví dụ
ゆうれいがでたというはなしをききました。
幽霊が出たという話を聞きました。
Tôi nghe một câu chuyện về một con ma xuất hiện.
そのいえにはゆうれいがいるらしい。
その家には幽霊がいるらしい。
Dường như có một con ma trong ngôi nhà đó.
Từ vựng
N1ゆうれい
ma; hồn ma
ゆうれいがでたというはなしをききました。
幽霊が出たという話を聞きました。
Tôi nghe một câu chuyện về một con ma xuất hiện.
そのいえにはゆうれいがいるらしい。
その家には幽霊がいるらしい。
Dường như có một con ma trong ngôi nhà đó.