Từ vựng
N1幽玄
ゆうげん
vẻ đẹp u huyền; thâm thúy
Ví dụ
このいけはゆうげんなうつくしさでしられている。
この池は幽玄な美しさで知られている。
Cái ao này nổi tiếng với vẻ đẹp tuyến diệu, huyền bí.
ちゃしつのゆうげんなふんいきにこころがおちついた。
茶室の幽玄な雰囲気に心が落ち着いた。
Tâm hồn tôi được bình yên bởi không khí huyền bí của phòng trà.