Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

歌舞伎

かぶき

kịch kabuki

Ví dụ

  • かぶきをみたことがあります。

    歌舞伎を見たことがあります。

    Tôi đã xem kịch kabuki trước đây.

  • かぶきはにほんのでんとうです。

    歌舞伎は日本の伝統です。

    Kabuki là truyền thống của Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng