Từ vựng
N1Động từ nhóm 1恨む
うらむ
oán hận; căm ghét
Ví dụ
かのじょは、じぶんをうらむことにしました。
彼女は、自分を恨むことにしました。
Cô ấy quyết định căm ghét bản thân.
かれのことをうらむきもちがきえない。
彼のことを恨む気持ちが消えない。
Cảm giác oán thù đối với anh ấy của tôi không biến mất.
Từ vựng
N1Động từ nhóm 1うらむ
oán hận; căm ghét
かのじょは、じぶんをうらむことにしました。
彼女は、自分を恨むことにしました。
Cô ấy quyết định căm ghét bản thân.
かれのことをうらむきもちがきえない。
彼のことを恨む気持ちが消えない。
Cảm giác oán thù đối với anh ấy của tôi không biến mất.