Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Động từ nhóm 1

恨む

うらむ

oán hận; căm ghét

Ví dụ

  • かのじょは、じぶんをうらむことにしました。

    彼女は、自分を恨むことにしました。

    Cô ấy quyết định căm ghét bản thân.

  • かれのことをうらむきもちがきえない。

    彼のことを恨む気持ちが消えない。

    Cảm giác oán thù đối với anh ấy của tôi không biến mất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng