Từ vựng
N3Tính từ -i悔しい
くやしい
tiếc nuối; ấm ức
Ví dụ
しけんにおちて、とてもくやしいきもちです。
試験に落ちて、とても悔しい気持ちです。
Tôi cảm thấy rất chán nản vì trượt kỳ thi.
まけたのがくやしくて、もういちどやりたい。
負けたのが悔しくて、もう一度やりたい。
Tôi cảm thấy chán nản vì thua và muốn cố lại.
Từ vựng
N3Tính từ -iくやしい
tiếc nuối; ấm ức
しけんにおちて、とてもくやしいきもちです。
試験に落ちて、とても悔しい気持ちです。
Tôi cảm thấy rất chán nản vì trượt kỳ thi.
まけたのがくやしくて、もういちどやりたい。
負けたのが悔しくて、もう一度やりたい。
Tôi cảm thấy chán nản vì thua và muốn cố lại.