Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

悔しい

くやしい

tiếc nuối; ấm ức

Ví dụ

  • しけんにおちて、とてもくやしいきもちです。

    試験に落ちて、とても悔しい気持ちです。

    Tôi cảm thấy rất chán nản vì trượt kỳ thi.

  • まけたのがくやしくて、もういちどやりたい。

    負けたのが悔しくて、もう一度やりたい。

    Tôi cảm thấy chán nản vì thua và muốn cố lại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    悔しい — tiếc nuối; ấm ức · Kimuchi Nihongo