Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

挑戦

ちょうせん

thách thức; thử sức

Ví dụ

  • あたらしいしごとにちょうせんするのは、こわいです。

    新しい仕事に挑戦するのは怖いです。

    Tôi sợ khi bắt tay vào công việc mới.

  • かれは、おおきなもくひょうにちょうせんしている。

    彼は大きな目標に挑戦している。

    Anh ta đang cố gắng đạt được một mục tiêu lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    挑戦 — thách thức; thử sức · Kimuchi Nihongo