Từ vựng
N3Danh từ挑戦
ちょうせん
thách thức; thử sức
Ví dụ
あたらしいしごとにちょうせんするのは、こわいです。
新しい仕事に挑戦するのは怖いです。
Tôi sợ khi bắt tay vào công việc mới.
かれは、おおきなもくひょうにちょうせんしている。
彼は大きな目標に挑戦している。
Anh ta đang cố gắng đạt được một mục tiêu lớn.
Từ vựng
N3Danh từちょうせん
thách thức; thử sức
あたらしいしごとにちょうせんするのは、こわいです。
新しい仕事に挑戦するのは怖いです。
Tôi sợ khi bắt tay vào công việc mới.
かれは、おおきなもくひょうにちょうせんしている。
彼は大きな目標に挑戦している。
Anh ta đang cố gắng đạt được một mục tiêu lớn.