Từ vựng
N1Danh từ人柄
ひとがら
nhân cách; tính người
Ví dụ
かれはよいひとがらで、みんなにすかれています。
彼は良い人柄で、みんなに好かれています。
Anh ấy có tính cách tốt và được mọi người yêu thích.
そのひとのひとがらがしごとにはんえいされます。
その人の人柄が仕事に反映されます。
Tính cách của một người được phản ánh trong công việc của họ.