Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

人柄

ひとがら

nhân cách; tính người

Ví dụ

  • かれはよいひとがらで、みんなにすかれています。

    彼は良い人柄で、みんなに好かれています。

    Anh ấy có tính cách tốt và được mọi người yêu thích.

  • そのひとのひとがらがしごとにはんえいされます。

    その人の人柄が仕事に反映されます。

    Tính cách của một người được phản ánh trong công việc của họ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng