Từ vựng
N2Động từ nhóm 1染まる
そまる
bị nhuộm; bị tiêm nhiễm
Ví dụ
あきになるときのはがあかくそまります。
秋になると木の葉が赤く染まります。
Khi mùa thu đến, lá cây chuyển sang màu đỏ.
かれはわるいともだちにそまってしまいました。
彼は悪い友達に染まってしまいました。
Anh ấy bị ảnh hưởng bởi những người bạn xấu.
Từ vựng
N2Động từ nhóm 1そまる
bị nhuộm; bị tiêm nhiễm
あきになるときのはがあかくそまります。
秋になると木の葉が赤く染まります。
Khi mùa thu đến, lá cây chuyển sang màu đỏ.
かれはわるいともだちにそまってしまいました。
彼は悪い友達に染まってしまいました。
Anh ấy bị ảnh hưởng bởi những người bạn xấu.