Từ vựng
N3Tính từ -na派手
はで
sặc sỡ; phô trương
Ví dụ
このふくはちょっとはでですね。
この服はちょっと派手ですね。
Bộ đồ này hơi sặc sỡ nhỉ.
どうしてそんなはでないろをえらんだの。
どうしてそんな派手な色を選んだの。
Sao bạn lại chọn màu chói thế?
Từ vựng
N3Tính từ -naはで
sặc sỡ; phô trương
このふくはちょっとはでですね。
この服はちょっと派手ですね。
Bộ đồ này hơi sặc sỡ nhỉ.
どうしてそんなはでないろをえらんだの。
どうしてそんな派手な色を選んだの。
Sao bạn lại chọn màu chói thế?