Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

派手

はで

sặc sỡ; phô trương

Ví dụ

  • このふくはちょっとはでですね。

    この服はちょっと派手ですね。

    Bộ đồ này hơi sặc sỡ nhỉ.

  • どうしてそんなはでないろをえらんだの。

    どうしてそんな派手な色を選んだの。

    Sao bạn lại chọn màu chói thế?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    派手 — sặc sỡ; phô trương · Kimuchi Nihongo