Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

忍者

にんじゃ

ninja

Ví dụ

  • にんじゃはむかし、にほんにいました。

    忍者は昔、日本にいました。

    Những người ninja tồn tại ở Nhật Bản xưa.

  • こどもはにんじゃのおはなしがすきです。

    子どもは忍者のお話が好きです。

    Trẻ em thích những câu chuyện về ninja.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng