Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

春

はる

mùa xuân

Ví dụ

  • はるはあたたかいです。

    春は暖かいです。

    Mùa xuân ấm áp.

  • はるにはながさきます。

    春に花が咲きます。

    Hoa nở vào mùa xuân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng