Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

薄倖

はっこう

bạc mệnh; kém may

Ví dụ

  • はっこうのじんせいをおくることになった。

    薄倖の人生を送ることになった。

    Cô ấy đã phải sống một cuộc đời không may mắn.

  • はっこうなうんめいにあらがう。

    薄倖な運命に抗う。

    Chống lại một vận mệnh không may mắn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng