Từ vựng
N1薄倖
はっこう
bạc mệnh; kém may
Ví dụ
はっこうのじんせいをおくることになった。
薄倖の人生を送ることになった。
Cô ấy đã phải sống một cuộc đời không may mắn.
はっこうなうんめいにあらがう。
薄倖な運命に抗う。
Chống lại một vận mệnh không may mắn.
Từ vựng
N1はっこう
bạc mệnh; kém may
はっこうのじんせいをおくることになった。
薄倖の人生を送ることになった。
Cô ấy đã phải sống một cuộc đời không may mắn.
はっこうなうんめいにあらがう。
薄倖な運命に抗う。
Chống lại một vận mệnh không may mắn.