Từ vựng
N1倭寇
わこう
giặc Oa (cướp biển Nhật)
Ví dụ
わこうはにほんのかいぞくです。
倭寇は日本の海賊です。
Tàu cướp biển Wa là những kẻ cướp biển từ Nhật Bản.
わこうはひがしあじあのえんがんをあらしました。
倭寇は東アジアの沿岸を荒らしました。
Tàu cướp biển Wa tàn phá bờ biển Đông Á.
Từ vựng
N1わこう
giặc Oa (cướp biển Nhật)
わこうはにほんのかいぞくです。
倭寇は日本の海賊です。
Tàu cướp biển Wa là những kẻ cướp biển từ Nhật Bản.
わこうはひがしあじあのえんがんをあらしました。
倭寇は東アジアの沿岸を荒らしました。
Tàu cướp biển Wa tàn phá bờ biển Đông Á.