Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

秋

あき

mùa thu

Ví dụ

  • あきはすずしいです。

    秋は涼しいです。

    Mùa thu mát mẻ.

  • あきはおいしいやさいがたくさんあります。

    秋はおいしい野菜がたくさんあります。

    Mùa thu có nhiều rau quả ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    秋 — mùa thu · Kimuchi Nihongo