Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

解剖学

かいぼうがく

giải phẫu học

Ví dụ

  • いがくせいはかいぼうがくをくわしくまなぶ。

    医学生は解剖学を詳しく学ぶ。

    Sinh viên y học học giải phẫu học chi tiết.

  • かいぼうがくのじゅぎょうはむずかしかった。

    解剖学の授業は難しかった。

    Lớp học giải phẫu học rất khó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng