Từ vựng
N1解剖学
かいぼうがく
giải phẫu học
Ví dụ
いがくせいはかいぼうがくをくわしくまなぶ。
医学生は解剖学を詳しく学ぶ。
Sinh viên y học học giải phẫu học chi tiết.
かいぼうがくのじゅぎょうはむずかしかった。
解剖学の授業は難しかった。
Lớp học giải phẫu học rất khó.
Từ vựng
N1かいぼうがく
giải phẫu học
いがくせいはかいぼうがくをくわしくまなぶ。
医学生は解剖学を詳しく学ぶ。
Sinh viên y học học giải phẫu học chi tiết.
かいぼうがくのじゅぎょうはむずかしかった。
解剖学の授業は難しかった。
Lớp học giải phẫu học rất khó.