Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

司法解剖

しほうかいぼう

khám nghiệm tử thi pháp y

Ví dụ

  • しいんをしらべるためしほうかいぼうがおこなわれた。

    死因を調べるため司法解剖が行われた。

    Một cuộc khám nghiệm pháp y được tiến hành để xác định nguyên nhân tử vong.

  • けんさつはしほうかいぼうをしじした。

    検察は司法解剖を指示した。

    Công tố viên đã ra lệnh khám nghiệm pháp y.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    司法解剖 — khám nghiệm tử thi pháp y · Kimuchi Nihongo