Từ vựng
N1栄養剤
えいようざい
thuốc bổ dưỡng
Ví dụ
かれは、げんきがないので、えいようざいをのみました。
彼は、元気がないので、栄養剤を飲みました。
Anh ta uống một chất bổ sung dinh dưỡng vì anh ta mệt mỏi.
このえいようざいは、なつのつかれにききます。
この栄養剤は、夏の疲れに効きます。
Chất bổ sung dinh dưỡng này có tác dụng chống mệt mỏi mùa hè.