Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

栄養剤

えいようざい

thuốc bổ dưỡng

Ví dụ

  • かれは、げんきがないので、えいようざいをのみました。

    彼は、元気がないので、栄養剤を飲みました。

    Anh ta uống một chất bổ sung dinh dưỡng vì anh ta mệt mỏi.

  • このえいようざいは、なつのつかれにききます。

    この栄養剤は、夏の疲れに効きます。

    Chất bổ sung dinh dưỡng này có tác dụng chống mệt mỏi mùa hè.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng