Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

季節

きせつ

mùa; thời tiết theo mùa

Ví dụ

  • きせつはいくつありますか。

    季節はいくつありますか。

    Có bao nhiêu mùa?

  • どのきせつがいちばんすきですか。

    どの季節が一番好きですか。

    Bạn thích mùa nào nhất?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng