Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

哲学

てつがく

triết học

Ví dụ

  • かれはだいがくでてつがくをべんきょうしている。

    彼は大学で哲学を勉強している。

    Anh ấy đang học triết học tại trường đại học.

  • このほんはてつがくについてかいてある。

    この本は哲学について書いてある。

    Cuốn sách này viết về triết học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    哲学 — triết học · Kimuchi Nihongo