Từ vựng
N1哲学者
てつがくしゃ
triết gia
Ví dụ
そのなだかいてつがくしゃはおおくのちょさくをのこした。
その名高い哲学者は多くの著作を残した。
Nhà triết học nổi tiếng đó đã để lại nhiều tác phẩm.
ふるいてつがくしゃのしそうはいまでもえいきょうりょくがある。
古い哲学者の思想は今でも影響力がある。
Những ý tưởng của nhà triết học cổ đại vẫn có ảnh hưởng.
Từ vựng
N1てつがくしゃ
triết gia
そのなだかいてつがくしゃはおおくのちょさくをのこした。
その名高い哲学者は多くの著作を残した。
Nhà triết học nổi tiếng đó đã để lại nhiều tác phẩm.
ふるいてつがくしゃのしそうはいまでもえいきょうりょくがある。
古い哲学者の思想は今でも影響力がある。
Những ý tưởng của nhà triết học cổ đại vẫn có ảnh hưởng.