Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

梅雨

つゆ

mùa mưa (tsuyu)

Ví dụ

  • つゆのきせつはじめじめしています。

    梅雨の季節はじめじめしています。

    Mùa mưa có độ ẩm rất cao.

  • つゆがおわるとなつになります。

    梅雨が終わると夏になります。

    Mùa hè bắt đầu khi mùa mưa kết thúc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng