Từ vựng
N2Danh từ紅葉狩り
もみじがり
ngắm lá đỏ mùa thu
Ví dụ
しゅうまつは、かぞくとこうようがりにでかけます。
週末は、家族と紅葉狩りに出かけます。
Cuối tuần tôi sẽ đi ngắm lá đỏ với gia đình.
きょうとのこうようがりは、とてもゆうめいです。
京都の紅葉狩りは、とても有名です。
Ngắm lá đỏ ở Kyoto rất nổi tiếng.
Từ vựng
N2Danh từもみじがり
ngắm lá đỏ mùa thu
しゅうまつは、かぞくとこうようがりにでかけます。
週末は、家族と紅葉狩りに出かけます。
Cuối tuần tôi sẽ đi ngắm lá đỏ với gia đình.
きょうとのこうようがりは、とてもゆうめいです。
京都の紅葉狩りは、とても有名です。
Ngắm lá đỏ ở Kyoto rất nổi tiếng.