Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

狭い

せまい

hẹp; chật

Ví dụ

  • このへやはせまいです。

    この部屋は狭いです。

    Phòng này hẹp.

  • せまいみちで、すれちがうのがたいへんでした。

    狭い道で、すれ違うのが大変でした。

    Khó để vượt qua nhau trên con đường hẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng