Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

花火

はなび

pháo hoa

Ví dụ

  • なつやすみに、ともだちといっしょにはなびをしました。

    夏休みに、友達と一緒に花火をしました。

    Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã xem pháo hoa cùng bạn bè.

  • よぞらにおおきなはなびがあがりました。

    夜空に大きな花火が上がりました。

    Những quả pháo hoa lớn nổ sáng lên trời đêm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    花火 — pháo hoa · Kimuchi Nihongo