Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -i

蒸し暑い

むしあつい

nóng ẩm; oi bức

Ví dụ

  • きょうはむしあついので、つめたいみずがのみたいです。

    今日は蒸し暑いので、冷たい水が飲みたいです。

    Hôm nay nóng ẩm, nên tôi muốn uống nước lạnh.

  • むしあついひは、えあこんがひつようです。

    蒸し暑い日は、エアコンが必要です。

    Vào những ngày nóng ẩm, điều hòa là cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng