Từ vựng
N2Tính từ -i蒸し暑い
むしあつい
nóng ẩm; oi bức
Ví dụ
きょうはむしあついので、つめたいみずがのみたいです。
今日は蒸し暑いので、冷たい水が飲みたいです。
Hôm nay nóng ẩm, nên tôi muốn uống nước lạnh.
むしあついひは、えあこんがひつようです。
蒸し暑い日は、エアコンが必要です。
Vào những ngày nóng ẩm, điều hòa là cần thiết.
Từ vựng
N2Tính từ -iむしあつい
nóng ẩm; oi bức
きょうはむしあついので、つめたいみずがのみたいです。
今日は蒸し暑いので、冷たい水が飲みたいです。
Hôm nay nóng ẩm, nên tôi muốn uống nước lạnh.
むしあついひは、えあこんがひつようです。
蒸し暑い日は、エアコンが必要です。
Vào những ngày nóng ẩm, điều hòa là cần thiết.