Từ vựng
N1朗読
ろうどく
đọc to, ngâm đọc
Ví dụ
せんせいのろうどくはとてもじょうずです。
先生の朗読はとても上手です。
Cách đọc to của giáo viên rất giỏi.
くらすでしのろうどくをしました。
クラスで詩の朗読をしました。
Chúng tôi đã có một buổi đọc thơ trong lớp.
Từ vựng
N1ろうどく
đọc to, ngâm đọc
せんせいのろうどくはとてもじょうずです。
先生の朗読はとても上手です。
Cách đọc to của giáo viên rất giỏi.
くらすでしのろうどくをしました。
クラスで詩の朗読をしました。
Chúng tôi đã có một buổi đọc thơ trong lớp.