Từ vựng
N2朗らか
ほがらか
vui vẻ, tươi tắn
Ví dụ
かのじょはほがらかなえがおでむかえてくれました。
彼女は朗らかな笑顔で迎えてくれました。
Cô ấy đón tiếp tôi bằng một nụ cười sáng sủa.
ほがらかなせいかくのひとがすきです。
朗らかな性格の人が好きです。
Tôi thích những người có tính cách vui vẻ.
Từ vựng
N2ほがらか
vui vẻ, tươi tắn
かのじょはほがらかなえがおでむかえてくれました。
彼女は朗らかな笑顔で迎えてくれました。
Cô ấy đón tiếp tôi bằng một nụ cười sáng sủa.
ほがらかなせいかくのひとがすきです。
朗らかな性格の人が好きです。
Tôi thích những người có tính cách vui vẻ.