Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

朗らか

ほがらか

vui vẻ, tươi tắn

Ví dụ

  • かのじょはほがらかなえがおでむかえてくれました。

    彼女は朗らかな笑顔で迎えてくれました。

    Cô ấy đón tiếp tôi bằng một nụ cười sáng sủa.

  • ほがらかなせいかくのひとがすきです。

    朗らかな性格の人が好きです。

    Tôi thích những người có tính cách vui vẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng