Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

朗報

ろうほう

tin vui

Ví dụ

  • いいろうほうがあります。

    いい朗報があります。

    Tôi có tin tốt.

  • かれからのろうほうをまっています。

    彼からの朗報を待っています。

    Tôi đang chờ tin tốt từ anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng