Từ vựng
N1甘栗
あまぐり
hạt dẻ rang đường
Ví dụ
やたいであまぐりをかいました。
屋台で甘栗を買いました。
Tôi mua hạt dẻ nướng ngọt tại quầy bán hàng ngoài đường.
あまぐりはあきのあじです。
甘栗は秋の味です。
Hạt dẻ nướng ngọt là hương vị mùa thu.
Từ vựng
N1あまぐり
hạt dẻ rang đường
やたいであまぐりをかいました。
屋台で甘栗を買いました。
Tôi mua hạt dẻ nướng ngọt tại quầy bán hàng ngoài đường.
あまぐりはあきのあじです。
甘栗は秋の味です。
Hạt dẻ nướng ngọt là hương vị mùa thu.