Từ vựng
N2Danh từ株式
かぶしき
cổ phiếu, cổ phần
Ví dụ
かれはかぶしきとうしでおおきなりえきをえた。
彼は株式投資で大きな利益を得た。
Anh ấy kiếm được lợi nhuận lớn từ đầu tư chứng chỉ.
わたしたちのかいしゃはかぶしきこうかいをけいかくしています。
私たちの会社は株式公開を計画しています。
Công ty của chúng tôi dự định chào bán công khai.
Từ vựng
N2Danh từかぶしき
cổ phiếu, cổ phần
かれはかぶしきとうしでおおきなりえきをえた。
彼は株式投資で大きな利益を得た。
Anh ấy kiếm được lợi nhuận lớn từ đầu tư chứng chỉ.
わたしたちのかいしゃはかぶしきこうかいをけいかくしています。
私たちの会社は株式公開を計画しています。
Công ty của chúng tôi dự định chào bán công khai.