Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

白桃

はくとう

đào trắng

Ví dụ

  • このはくとうはしんせんでとてもあまい。

    この白桃は新鮮でとても甘い。

    Quả đào trắng này tươi và rất ngọt.

  • はくとうのじゅーすをのみました。

    白桃のジュースを飲みました。

    Tôi uống nước ép đào trắng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng