Từ vựng
N2Danh từ提案
ていあん
đề án, đề xuất
Ví dụ
いいていあんをありがとうございます。
いい提案をありがとうございます。
Cảm ơn bạn về đề xuất tốt.
あたらしいきかくをていあんしました。
新しい企画を提案しました。
Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới.
かれのていあんにはんたいするひともいます。
彼の提案に反対する人もいます。
Một số người không đồng ý với đề xuất của anh ấy.
ごていあんありがとうございます。
ご提案ありがとうございます。
Cảm ơn đề xuất của anh/chị.