Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

桜花

おうか

anh đào hoa

Ví dụ

  • はるはおうかがうつくしくさきます。

    春は桜花が美しく咲きます。

    Vào mùa xuân, hoa anh đào nở đẹp.

  • しじんたちはおうかをあいしていました。

    詩人たちは桜花を愛していました。

    Các nhà thơ yêu thích hoa anh đào.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng