Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

浜辺

はまべ

bờ biển, bãi biển

Ví dụ

  • はまべをさんぽするのがすきです。

    浜辺を散歩するのが好きです。

    Tôi thích đi dạo trên bãi biển.

  • ひぐれどき、はまべはしずかでした。

    日暮れ時、浜辺は静かでした。

    Vào lúc chạng vạng, bãi biển rất yên tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng