Từ vựng
N2Danh từ浜辺
はまべ
bờ biển, bãi biển
Ví dụ
はまべをさんぽするのがすきです。
浜辺を散歩するのが好きです。
Tôi thích đi dạo trên bãi biển.
ひぐれどき、はまべはしずかでした。
日暮れ時、浜辺は静かでした。
Vào lúc chạng vạng, bãi biển rất yên tĩnh.
Từ vựng
N2Danh từはまべ
bờ biển, bãi biển
はまべをさんぽするのがすきです。
浜辺を散歩するのが好きです。
Tôi thích đi dạo trên bãi biển.
ひぐれどき、はまべはしずかでした。
日暮れ時、浜辺は静かでした。
Vào lúc chạng vạng, bãi biển rất yên tĩnh.