Từ vựng
N3Danh từ番組
ばんぐみ
chương trình (truyền hình)
Ví dụ
まいしゅう、おもしろいばんぐみをみています。
毎週、面白い番組を見ています。
Tôi xem một chương trình TV thú vị mỗi tuần.
このばんぐみはなんじからはじまりますか。
この番組は何時から始まりますか。
Chương trình này bắt đầu lúc mấy giờ?
Từ vựng
N3Danh từばんぐみ
chương trình (truyền hình)
まいしゅう、おもしろいばんぐみをみています。
毎週、面白い番組を見ています。
Tôi xem một chương trình TV thú vị mỗi tuần.
このばんぐみはなんじからはじまりますか。
この番組は何時から始まりますか。
Chương trình này bắt đầu lúc mấy giờ?