Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

浪費

ろうひ

lãng phí

Ví dụ

  • かれはおかねをろうひしすぎています。

    彼はお金を浪費しすぎています。

    Anh ấy lãng phí quá nhiều tiền.

  • じかんのろうひはさけるべきです。

    時間の浪費は避けるべきです。

    Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng