Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

放浪

ほうろう

lang thang, phiêu bạt

Ví dụ

  • かれはわかいころ、かくちをほうろうしていた。

    彼は若い頃、各地を放浪していた。

    Khi còn trẻ, anh ấy đã lang thang khắp nơi.

  • ほうろうのひびからていじゅうをきめた。

    放浪の日々から定住を決めた。

    Anh ấy quyết định định cư sau những năm lang thang.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng