Từ vựng
N1放浪
ほうろう
lang thang, phiêu bạt
Ví dụ
かれはわかいころ、かくちをほうろうしていた。
彼は若い頃、各地を放浪していた。
Khi còn trẻ, anh ấy đã lang thang khắp nơi.
ほうろうのひびからていじゅうをきめた。
放浪の日々から定住を決めた。
Anh ấy quyết định định cư sau những năm lang thang.
Từ vựng
N1ほうろう
lang thang, phiêu bạt
かれはわかいころ、かくちをほうろうしていた。
彼は若い頃、各地を放浪していた。
Khi còn trẻ, anh ấy đã lang thang khắp nơi.
ほうろうのひびからていじゅうをきめた。
放浪の日々から定住を決めた。
Anh ấy quyết định định cư sau những năm lang thang.