Từ vựng
N1浸透
しんとう
thẩm thấu, lan tỏa
Ví dụ
このあたらしいぎじゅつはしゃかいにしんとうしはじめた。
この新しい技術は社会に浸透し始めた。
Công nghệ mới này bắt đầu thâm nhập vào xã hội.
みずがかべにしんとうしてしめった。
水が壁に浸透して湿った。
Nước thấm vào tường và nó trở nên ẩm ướt.
Từ vựng
N1しんとう
thẩm thấu, lan tỏa
このあたらしいぎじゅつはしゃかいにしんとうしはじめた。
この新しい技術は社会に浸透し始めた。
Công nghệ mới này bắt đầu thâm nhập vào xã hội.
みずがかべにしんとうしてしめった。
水が壁に浸透して湿った。
Nước thấm vào tường và nó trở nên ẩm ướt.