Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

娯楽番組

ごらくばんぐみ

chương trình giải trí

Ví dụ

  • こんやは、ごらくばんぐみをみようとおもいます。

    今夜は、娯楽番組を見ようと思います。

    Tối nay tôi dự định xem một chương trình giải trí.

  • そのごらくばんぐみは、すごくおもしろいです。

    その娯楽番組は、すごく面白いです。

    Chương trình giải trí đó rất thú vị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng