Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

宴会

えんかい

tiệc; yến tiệc

Ví dụ

  • えんかいはろくじにはじまります。

    宴会は六時に始まります。

    Bữa tiệc bắt đầu lúc sáu giờ.

  • きのうのえんかいはたのしかったです。

    昨日の宴会は楽しかったです。

    Bữa tiệc tối qua rất vui vẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng