Từ vựng
N3従う
したがう
tuân theo; đi theo
Ví dụ
せんせいのしじにしたがってください。
先生の指示に従ってください。
Vui lòng tuân theo hướng dẫn của giáo viên.
るーるにしたがわないひとはばっせられます。
ルールに従わない人は罰せられます。
Những người không tuân thủ quy tắc sẽ bị phạt.
Từ vựng
N3したがう
tuân theo; đi theo
せんせいのしじにしたがってください。
先生の指示に従ってください。
Vui lòng tuân theo hướng dẫn của giáo viên.
るーるにしたがわないひとはばっせられます。
ルールに従わない人は罰せられます。
Những người không tuân thủ quy tắc sẽ bị phạt.