Từ vựng
N2従来
じゅうらい
từ trước đến nay; truyền thống
Ví dụ
じゅうらいのほうほうよりあたらしいほうほうがよいです。
従来の方法より新しい方法が良いです。
Phương pháp mới tốt hơn phương pháp cũ.
じゅうらい、このしごとはじかんがかかります。
従来、この仕事は時間がかかります。
Theo truyền thống, công việc này mất nhiều thời gian.
Từ vựng
N2じゅうらい
từ trước đến nay; truyền thống
じゅうらいのほうほうよりあたらしいほうほうがよいです。
従来の方法より新しい方法が良いです。
Phương pháp mới tốt hơn phương pháp cũ.
じゅうらい、このしごとはじかんがかかります。
従来、この仕事は時間がかかります。
Theo truyền thống, công việc này mất nhiều thời gian.