Từ vựng
N1従事
じゅうじ
làm việc trong; tham gia
Ví dụ
かれはきょういくじぎょうにじゅうじしています。
彼は教育事業に従事しています。
Anh ấy hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
おおくのひとびとがのうぎょうにじゅうじしています。
多くの人々が農業に従事しています。
Nhiều người hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.
Từ vựng
N1じゅうじ
làm việc trong; tham gia
かれはきょういくじぎょうにじゅうじしています。
彼は教育事業に従事しています。
Anh ấy hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
おおくのひとびとがのうぎょうにじゅうじしています。
多くの人々が農業に従事しています。
Nhiều người hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.