Từ vựng
N5Danh từ一番
いちばん
số một; nhất
Ví dụ
ここがいちばんおいしいです。
ここが一番おいしいです。
Nơi này ngon nhất.
あなたがいちばんすきです。
あなたが一番好きです。
Tôi thích bạn nhất.
Từ vựng
N5Danh từいちばん
số một; nhất
ここがいちばんおいしいです。
ここが一番おいしいです。
Nơi này ngon nhất.
あなたがいちばんすきです。
あなたが一番好きです。
Tôi thích bạn nhất.