Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

満悦

まんえつ

sự hài lòng; vui sướng

Ví dụ

  • こどものせいこうにおやはまんえつのひょうじょうをうかべた。

    子どもの成功に親は満悦の表情を浮かべた。

    Bố mẹ tỏ ra vui mừng về thành công của con cái.

  • かれのまんえつしたかおをみれば、けっかはよかったにちがいない。

    彼の満悦した顔を見れば、結果は良かったに違いない。

    Nhìn vẻ mặt hài lòng của anh ấy, kết quả chắc chắn rất tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng