Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悦に入る

えつにいる

tự đắc; khoái chí

Ví dụ

  • かれはじぶんのいけんにえつにいってしまい、たにんのはなしをきかない。

    彼は自分の意見に悦に入ってしまい、他人の話を聞かない。

    Anh ấy tự mãn với ý kiến của mình và không nghe theo ý kiến của người khác.

  • しけんでよいてんをとって、かのじょはえつにいっている。

    試験で良い点を取って、彼女は悦に入っている。

    Cô ấy tự hào vì đạt được điểm tốt trong bài kiểm tra.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng