Từ vựng
N3Danh từ扇風機
せんぷうき
quạt máy
Ví dụ
なつはまいにちせんぷうきをつかっています。
夏は毎日扇風機を使っています。
Mùa hè tôi dùng quạt điện mỗi ngày.
このせんぷうきはしずかででんきだいもやすいです。
この扇風機は静かで電気代も安いです。
Quạt điện này vừa yên tĩnh vừa tiết kiệm điện.
Từ vựng
N3Danh từせんぷうき
quạt máy
なつはまいにちせんぷうきをつかっています。
夏は毎日扇風機を使っています。
Mùa hè tôi dùng quạt điện mỗi ngày.
このせんぷうきはしずかででんきだいもやすいです。
この扇風機は静かで電気代も安いです。
Quạt điện này vừa yên tĩnh vừa tiết kiệm điện.