Từ vựng
N2Danh từ扇子
せんす
quạt xếp
Ví dụ
そぼはなつにきぬのせんすをもちあるいていた。
祖母は夏に絹の扇子を持ち歩いていた。
Bà của tôi hay mang theo quạt gấp lụa vào mùa hè.
わそうのときはせんすがあるとすてきです。
和装のときは扇子があると素敵です。
Quạt gấp trông rất đẹp khi mặc quần áo truyền thống Nhật.
Từ vựng
N2Danh từせんす
quạt xếp
そぼはなつにきぬのせんすをもちあるいていた。
祖母は夏に絹の扇子を持ち歩いていた。
Bà của tôi hay mang theo quạt gấp lụa vào mùa hè.
わそうのときはせんすがあるとすてきです。
和装のときは扇子があると素敵です。
Quạt gấp trông rất đẹp khi mặc quần áo truyền thống Nhật.